CẬP NHẬT 01/10/2026
Bảng lãi suất vay VIB
Thông tin lãi suất chi tiết cho tất cả sản phẩm vay tại VIB. Lãi suất cạnh tranh, minh bạch, không phí ẩn.
- Lãi suất thế chấp từ 9.5%/năm
- Lãi suất tín chấp từ 12%/năm
- Cố định 12-24 tháng đầu, ưu đãi lớn
Vay thế chấp
Bảng lãi suất vay thế chấp
| Kỳ hạn | Lãi suất cố định (12 tháng đầu) | Lãi suất sau ưu đãi | Hạn mức tối đa |
|---|---|---|---|
| 1 - 3 năm | 9.5%/năm | LSCS 12T + 3.0% | 100 tỷ VNĐ |
| 3 - 5 năm | 9.5%/năm | LSCS 12T + 3.0% | 100 tỷ VNĐ |
| 5 - 10 năm | 9.5%/năm | LSCS 12T + 3.0% | 100 tỷ VNĐ |
| 10 - 30 năm | 9.5%/năm | LSCS 12T + 3.0% | 100 tỷ VNĐ |
Vay mua nhà
Bảng lãi suất vay mua nhà
| Tiêu chí | Nhà phố | Chung cư |
|---|---|---|
| Số tiền vay | Tối đa 80% giá trị | Tối đa 80% giá trị |
| Hạn mức tối đa | 100 tỷ đồng | 100 tỷ đồng |
| Thời hạn vay | Tối đa 30 năm | Tối đa 30 năm |
| Lãi suất ưu đãi | 9.5% (6 tháng đầu) · 10.5% (12 tháng) · 10.5% (18 tháng) · 11.0% (24 tháng) | |
| Lãi suất sau ưu đãi | LSCS 12T + 3.0%/năm | |
| Ân hạn gốc | Tối đa 24 tháng | Tối đa 48 tháng |
Vay mua xe
Bảng lãi suất vay mua xe ô tô
| Loại xe | Lãi suất | Thời hạn tối đa | Hạn mức |
|---|---|---|---|
| Ô tô mới (đại lý chính hãng) | 8.0%/năm | 8 năm | 85% giá trị |
| Ô tô đã qua sử dụng (≤ 5 năm) | 8.0%/năm | 6 năm | 75% giá trị |
| Xe thương mại (tải, khách) | 8.0%/năm | 5 năm | 70% giá trị |
Vay tín chấp
Bảng lãi suất vay tín chấp
| Đối tượng | Hạn mức | Thời hạn | Lãi suất |
|---|---|---|---|
| Khách hàng nhận lương hoặc có đăng ký kinh doanh đang hoạt động | Đến 1 tỷ đồng | 5 năm | Từ 12%/năm |
Lưu ý: Lãi suất có thể thay đổi theo chính sách VIB từng thời kỳ. Liên hệ 1900.2200 để được tư vấn chi tiết.
Cần tư vấn lãi suất phù hợp?
Để chuyên viên VIB tư vấn miễn phí trong 30 phút